VIETTEL · VNPT · FPT

Ba nhà mạng. Một nơi để lựa chọn.

Tìm gói Internet phù hợp với gia đình, công việc và ngân sách của bạn. Xem giá, so sánh và đăng ký tư vấn ngay tại đây.

Khám phá gói cước

CHỌN THEO NHU CẦU CỦA BẠN

Tìm kết nối phù hợp

So sánh gói cước →

Giá theo khu vực đã chọn. Bộ lọc ngân sách chỉ áp dụng gói có giá số theo tháng; gói báo giá hoặc chu kỳ khác vẫn xem được khi bỏ bộ lọc.

139 gói phù hợp

Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước Ultra Speed

GIGA3

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

390.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • 01 modem WiFi 6 / XGSPON
  • 02 thiết bị Mesh WiFi
  • Tốc độ tải lên và tải xuống đối xứng 1 Gbps
  • Phí hòa mạng: 500.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Chỉ áp dụng nội thành Hà Nội/TP.HCM; khu vực khác đang cập nhật
VNPT
FiberXtra6

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra6

Giá gói dịch vụ

16.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối2000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 2000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 50 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FPT
Super800 Biz Tiêu chuẩn

Bảng giá: Internet doanh nghiệp FPT

Nhóm gói: Super Biz · Kết nối doanh nghiệp

Super800 Biz

Giá gói dịch vụ

3.400.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 800 Mbps / 800 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB4011iGSRM; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Internet Viettel

Nhóm gói: Gói cước Ultra Speed

GIGA4

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

425.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • 01 modem WiFi 6 / XGSPON
  • 03 thiết bị Mesh WiFi
  • Tốc độ tải lên và tải xuống đối xứng 1 Gbps
  • Phí hòa mạng: 500.000đ
  • Cước đã gồm VAT
  • Trả trước 12 tháng: được tặng 01 tháng sử dụng
  • Chỉ áp dụng nội thành Hà Nội/TP.HCM; khu vực khác đang cập nhật
VNPT
FiberEco1

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco1

Giá gói dịch vụ

352.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối150 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 150 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 3 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FPT
Super300 Biz Plus · IP tĩnh

Bảng giá: Internet doanh nghiệp FPT

Nhóm gói: Super Biz Plus · IP tĩnh

Super300 Biz Plus

Giá gói dịch vụ

750.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 300 Mbps / 300 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB760iGS; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
  • Có IP tĩnh; phù hợp nhu cầu truy cập hệ thống từ xa.
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Camera Viettel

Nhóm gói: Combo Internet + Camera

NETCB4_CAM1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

245.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps · Cloud 1 ngày
  • 10–15 thiết bị kết nối đồng thời
  • Quan sát ngày đêm và đàm thoại hai chiều
  • Đóng cước theo chu kỳ 1/6/13 tháng
  • Phí hòa mạng được xác nhận khi tư vấn
VNPT
FiberEco2

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco2

Giá gói dịch vụ

418.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối250 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 250 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 4 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FPT
Super500 Biz Plus · IP tĩnh

Bảng giá: Internet doanh nghiệp FPT

Nhóm gói: Super Biz Plus · IP tĩnh

Super500 Biz Plus

Giá gói dịch vụ

1.700.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 500 Mbps / 500 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB760iGS hoặc EdgeRouter X SFP; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
  • Có IP tĩnh; phù hợp nhu cầu truy cập hệ thống từ xa.
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Camera Viettel

Nhóm gói: Combo Internet + Camera

NETVT01_CAM1

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

255.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps · Cloud 1 ngày
  • 10–15 thiết bị kết nối đồng thời
  • Quan sát ngày đêm và đàm thoại hai chiều
  • Đóng cước theo chu kỳ 1/6/13 tháng
  • Phí hòa mạng được xác nhận khi tư vấn
VNPT
FiberEco3

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberEco3

Giá gói dịch vụ

858.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 300 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 6 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FPT
Super600 Biz Plus · IP tĩnh

Bảng giá: Internet doanh nghiệp FPT

Nhóm gói: Super Biz Plus · IP tĩnh

Super600 Biz Plus

Giá gói dịch vụ

2.800.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 600 Mbps ↑ 600 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 600 Mbps / 600 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB4011iGSRM; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
  • Có IP tĩnh; phù hợp nhu cầu truy cập hệ thống từ xa.

Internet WiFi

Đăng ký nhanh

Đã nhận đăng ký của bạn!

Chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận gói cước, tùy chọn và địa chỉ lắp đặt.

Mã đăng ký:

Đã chọn /4 gói