CHỌN THEO NHU CẦU CỦA BẠN

Tìm kết nối phù hợp

So sánh gói cước →

Giá theo khu vực đã chọn. Bộ lọc ngân sách chỉ áp dụng gói có giá số theo tháng; gói báo giá hoặc chu kỳ khác vẫn xem được khi bỏ bộ lọc.

48 gói phù hợp

VNPT
HOME 1 Cơ bản

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 1 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

235.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
  • Theo Digishop, phiên bản HOME 1 cơ bản không áp dụng tại TP.HCM.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 1 1 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 1 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

255.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 1 2 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 1 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

260.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Internet 300 Mbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 2 Cơ bản

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 2 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

260.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 2 1 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 2 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

265.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 2 2 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 2 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

280.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối500 Mbps – 1 Gbps
  • Internet từ 500 Mbps đến 1 Gbps, tùy thiết bị và khoảng cách sử dụng.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 3 Cơ bản

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 3 — Cơ bản

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

320.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 3 1 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 3 — 1 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

340.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 1 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
HOME 3 2 Mesh

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet WiFi gia đình

HOME 3 — 2 Mesh

Cước tại Nội thành Hà Nội / TP.HCM

355.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1 Gbps
  • Internet 1 Gbps.
  • Được trang bị ONT WiFi hai băng tần trong thời gian sử dụng gói. Kèm 2 bộ WiFi Mesh 6.
  • Chọn dịch vụ bảo vệ truy cập GreenNet hoặc Family Safe.
  • Có thể nâng cấp XGSPON nếu hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt đáp ứng.
  • Trả trước 12 tháng được cộng 1 tháng sử dụng.
  • Có hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberIoT1

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberIoT1

Giá gói dịch vụ

165.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối100 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 100 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 3 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberIoT2

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberIoT2

Giá gói dịch vụ

220.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối200 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 200 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 3 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

VNPT
FiberXtra1

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberXtra1

Giá gói dịch vụ

286.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối300 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 300 Mbps.
  • Băng thông quốc tế 15 Mbps; nguồn chưa công bố mức tối thiểu cam kết.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

Internet WiFi

Đăng ký nhanh

Đã nhận đăng ký của bạn!

Chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận gói cước, tùy chọn và địa chỉ lắp đặt.

Mã đăng ký:

Đã chọn /4 gói