VIETTEL · VNPT · FPT

Ba nhà mạng. Một nơi để lựa chọn.

Tìm gói Internet phù hợp với gia đình, công việc và ngân sách của bạn. Xem giá, so sánh và đăng ký tư vấn ngay tại đây.

Khám phá gói cước

CHỌN THEO NHU CẦU CỦA BẠN

Tìm kết nối phù hợp

So sánh gói cước →

Giá theo khu vực đã chọn. Bộ lọc ngân sách chỉ áp dụng gói có giá số theo tháng; gói báo giá hoặc chu kỳ khác vẫn xem được khi bỏ bộ lọc.

139 gói phù hợp

Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Camera Viettel

Nhóm gói: Gói lưu trữ Cloud Camera

CAMERA CL15

Giá gói dịch vụ

60.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nốiLưu trữ 15 ngày
  • Lưu trữ 15 ngày trên Cloud Viettel
  • Áp dụng toàn quốc
  • Hỗ trợ khách hàng 24/7
  • Dành cho khách hàng đang sử dụng Camera Viettel
VNPT
Fiber8

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

Fiber8

Giá gói dịch vụ

27.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 1000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 80 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FPT
Sky An Tâm 7 IQ4S

Bảng giá: Internet gia đình FPT

Nhóm gói: Internet + Camera An Tâm 7

Sky An Tâm 7 - IQ4S (1 cam)

Giá gói dịch vụ

235.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6.
  • Camera IQ4S dùng ngoài trời.
  • Cloud An Tâm có thời gian xem lại 7 ngày.
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Camera Viettel

Nhóm gói: Gói lưu trữ Cloud Camera

CAMERA CL30

Giá gói dịch vụ

90.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nốiLưu trữ 30 ngày
  • Lưu trữ 30 ngày trên Cloud Viettel
  • Áp dụng toàn quốc
  • Hỗ trợ khách hàng 24/7
  • Dành cho khách hàng đang sử dụng Camera Viettel
VNPT
FiberVip8

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberVip8

Giá gói dịch vụ

33.000.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối1000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 1000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 100 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FPT
Sky An Tâm 7 Play 4

Bảng giá: Internet gia đình FPT

Nhóm gói: Internet + Camera An Tâm 7

Sky An Tâm 7 - Play4 (1 cam)

Giá gói dịch vụ

235.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6.
  • Camera Play 4 dùng trong nhà.
  • Cloud An Tâm có thời gian xem lại 7 ngày.
Viettel
Viettel

Bảng giá: Bảng giá Camera Viettel

Nhóm gói: Thiết bị Camera

Camera trong nhà HC24 + Cloud 12 tháng

Giá gói dịch vụ

670.000đ / bộ

Tốc độ kết nốiCamera 3 MP · Xoay 355°
  • Độ phân giải 3 MP (2304 × 1296)
  • Quan sát hồng ngoại trong tối đến 10 m
  • Đàm thoại hai chiều và cảnh báo chuyển động
  • Hỗ trợ Cloud và thẻ nhớ MicroSD đến 256 GB
  • Quản lý bằng ứng dụng Viettel Home hoặc Viettel Tammi
  • Giá thiết bị kèm gói Cloud 12 tháng
VNPT
FiberVip9

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet doanh nghiệp

FiberVip9

Giá gói dịch vụ

60.500.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối2000 Mbps
  • Kết nối Internet trong nước 2000 Mbps.
  • Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu 200 Mbps.
  • Sử dụng địa chỉ ip tĩnh.
  • Trang bị modem WiFi hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz.
  • Kèm thiết bị DrayTek Vigor hỗ trợ cân bằng tải; mẫu thiết bị tùy đợt triển khai.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.

Phí hòa mạng: 300.000đ

FPT
Sky An Tâm 7 F1 · IQ4S

Bảng giá: Internet gia đình FPT

Nhóm gói: Camera + Access Point · Tây Nam Bộ

Sky F1 An Tâm 7 - IQ4S

Giá gói dịch vụ

230.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Chỉ áp dụng tại Tây Nam Bộ theo trang chi tiết FPT.
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6. Kèm 1 Access Point.
  • Camera IQ4S dùng ngoài trời.
  • Cloud An Tâm có thời gian xem lại 7 ngày.
Viettel
Viettel

Bảng giá: Gói cước NINE Viettel

Nhóm gói: Gói cước NINE

N200

Giá gói dịch vụ

200.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối8 GB/ngày
  • Data 5G: 8 GB/ngày
  • Gọi nội mạng dưới 20 phút/cuộc
  • Gọi ngoại mạng: 150 phút
  • Tin nhắn trong nước: 100 SMS
  • Ưu tiên chăm sóc khách hàng 24/7
VNPT
Fiber M1

Bảng giá: Internet WiFi VNPT

Nhóm gói: Internet livestream

Fiber M1

Giá gói dịch vụ

286.000đ

/ tháng
Tốc độ kết nối80 Mbps / phiên
  • Upload/Download 80 Mbps; hỗ trợ 5 phiên kết nối.
  • Sử dụng địa chỉ ip động.
  • Trang bị modem WiFi 6.
  • Trả trước 6 tháng được cộng 1 tháng; trả trước 12 tháng được cộng 2 tháng.
  • Gói không cam kết băng thông quốc tế tối thiểu.
FPT
Sky An Tâm 7 F1 · Play 4

Bảng giá: Internet gia đình FPT

Nhóm gói: Camera + Access Point · Tây Nam Bộ

Sky F1 An Tâm 7 - Play 4

Giá gói dịch vụ

230.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps
  • Chỉ áp dụng tại Tây Nam Bộ theo trang chi tiết FPT.
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 1 Gbps / 300 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6. Kèm 1 Access Point.
  • Camera Play 4 dùng trong nhà.
  • Cloud An Tâm có thời gian xem lại 7 ngày.

Internet WiFi

Đăng ký nhanh

Đã nhận đăng ký của bạn!

Chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận gói cước, tùy chọn và địa chỉ lắp đặt.

Mã đăng ký:

Đã chọn /4 gói